Từ vựng tiếng Anh về Biển báo Giao thông – Các loại biển báo giao thông bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về Biển báo Giao thông là một trong những chủ đề được nhiều người quan tâm. Trong bài viết dưới đây chiase24.com giới thiệu đến các bạn toàn bộ từ vựng về biển báo giao thông.

Các loại biển báo giao thông bằng tiếng Anh giúp các bạn nhận dạng và hiểu được những thông tin mà biển báo đó truyền đạt nhằm đảm bảo an toàn giao thông, tránh được những rủi ro trên đường. Bên cạnh đó các bạn tham khảo thêm: từ vựng về giao thông, từ vựng tiếng Anh về thể thao, từ vựng chỉ các bộ phận trên cơ thể, Từ vựng tên các con vật.

Các loại biển báo giao thông bằng tiếng Anh

Biển báo Ý nghĩa
Bend Đoạn đường gấp khúc
Bump Đoạn đường xóc
Car park Bãi đỗ ô tô
Construction Công trường
Cross road Đoạn đường giao nhau
Danger Nguy hiểm
Dead end Đường cụt
Electric cable overhead Có đường cáp điện phía trên
End of dual carriage way Hết làn đường đôi
End of highway Hết đoạn đường quốc lộ
Give away Nhường đường cho xe đi ở đường chính
Go straight Đi thẳng
Handicap parking Nơi đỗ xe của người khuyết tật
Highway begins Bắt đầu đường quốc lộ
Hospital Bệnh viện phía trước
Kerb Mép vỉa hè
Length limit Giới hạn chiều dài
Motorway Xa lộ
No crossing Cấm người đi bộ qua đường
No entry Cấm vào
No horn Cấm còi
No overtaking Cấm vượt
No parking Cấm đỗ xe
No parking on even day Cấm đỗ xe vào các ngày chẵn
No parking on odd day Cấm đỗ xe vào các ngày lẻ
No parking stopping Cấm đỗ xe
No trucks Cấm xe tải
One-way street Đường một chiều
Opening bridge Cầu đóng, mở
Pedestrian crossing ahead Người đi bộ sang đường
Petrol station Trạm xăng
Priority to approaching traffic Đường ưu tiên cho phương tiện đang đi tới
Quayside Sắp đến cảng
Railway Đường sắt
Rest Nơi tạm nghỉ
Ring road Đường vành đai
Road narrows Đoạn đường hẹp
Road widens Đường trở nên rộng hơn
Roundabout Vòng xuyến
Runaway aircarft Khu vực máy bay cất cánh, hạ cánh
School Trường học phía trước
Slippery road Đoạn đường trơn
Slow down Giảm tốc độ
Speed limit Giới hạn tốc độ
Stop customs Dừng xe trong một số trường hợp
Stop give way Hết đoạn nhường đường
Stop police Dừng xe cảnh sát
Toll road Đường có thu lệ phí
T-junction Ngã ba
Traffic from left Giao thông phía bên trái
Traffic from right Giao thông phía bên phải
Traffic signal Tín hiệu giao thông
Two way traffic Đường hai chiều
Uneven road Đường nhấp nhô
Your priority Được ưu tiên
Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 8: Thuyết minh về trò chơi thả diều (Dàn ý + 10 Mẫu)
5/5 - (562 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Next Post

Hóa học 12 Bài 37: Luyện tập Tính chất hóa học của sắt và hợp chất của sắt

T5 Th2 17 , 2022
Hóa học 12 Bài 37: Luyện tập Tính chất hóa học của sắt và hợp chất của sắt được biên soạn chi tiết, chính xác, đầy đủ các bài tập trong sách giáo khoa trang 165. Giải bài tập Hóa 12: Luyện tập Tính chất hóa học của sắt và […]
Hóa học 12 Bài 37: Luyện tập Tính chất hóa học của sắt và hợp chất của sắt - hoa hoc 12 bai 37 luyen tap tinh chat hoa hoc cua sat va hop chat cua sat 164963