Tổng hợp ngữ pháp và bài tập tiếng anh lớp 7

chiase24.com xin gửi đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ tài liệu tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 cả năm. Hi vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức ngữ pháp môn tiếng Anh lớp 7 đồng thời cũng là tài liệu hay dành cho các thầy cô tham khảo để giảng dạy tốt môn tiếng Anh lớp 7. Sau đây, mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo tài liệu.

Tổng hợp ngữ pháp và bài tập tiếng anh lớp 7

1. Từ chỉ số lượng:

Ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 7 cả năm
Ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 7 cả năm

– many + N danh từ đếm được số nhiều

– much + N không đếm được

Ex: She has lots of/ many books.

There is a lot of/ much water in the glass.

2. Câu so sánh:

a. So sánh hơn:

– Tính từ ngắn: S + be + adj + er + than ….. I am taller than Tuan.

– Tính từ dài: S + be + more + adj + than …. My school is more beautiful than your school.

b. So sánh nhất:

– Tính từ ngắn: S + be + the + adj + est ….. He is the tallest in his class.

– Tính từ dài: S + be + the most + adj …. My school is the most beautiful.

c. Một số từ so sánh bất qui tắc:

– good/ well better the best

– bad worse the worst

3. Từ nghi vấn:

– what cái gì

– where ở đâu

– who ai

– why tại sao

– when khi nào

– how như thế nào

– how much giá bao nhiêu

– how often hỏi tần suất

– how long bao lâu

– how far bao xa

– what time mấy giờ

– how much + N không đếm được có bao nhiêu

– how many + N đếm được số nhiều có bao nhiêu

Ex: ______________ do you learn English? – Twice a week.

_______________ have you learn English? – For two years.

_______________ is it from your house to your school? – It’s 3 km.

________________ are you? – I’m fine. Thanks.

______________ is your mother? – She is forty.

______________ do you go to the market? – To buy some food.

_______________ is a pen? – it’s 3,000 dong.

_______________ chairs are there in the class? – There are twenty.

_______________ do you get up? – At 6 a.m.

4. Thì

Thì

Cách dùng

Dấu hiệu

Ví dụ

SIMPLE PRESENT

(Hiện tại đơn)

– To be: thì, là, ở

KĐ: S + am/ is/ are

PĐ: S + am/ is/ are + not

NV: Am/ Is/ Are + S …?

– Động từ thường:

KĐ: S + V1/ V(s/es)

PĐ: S + don’t/ doesn’t + V1

NV: Do/ Does + S + V1 …?

– chỉ một thói quen ở hiện tại

– chỉ một sự thật, một chân lí.

– always, usually, often, sometimes, seldom, rarely (ít khi), seldom (hiếm khi), every, once (một lần), twice (hai lần)

– She often gets up at 6 am.

– The sun rises in the east. (Mặt trời mọc ở hướng Đông)

PRESENT CONTINUOUS

(Hiện tại tiếp diễn)

KĐ: S + am/ is/ are + V-ing

PĐ: S + am/ is/ are + not + V-ing

NV: Am/ Is/Are + S + V-ing?

– hành động đang diễn ra ở hiện tại.

– at the moment, now, right now, at present

– Look! Nhìn kìa

– Listen! Lắng nghe kìa

– Now, we are learning English.

– She is cooking at the moment.

SIMPLE PAST

(Quá khứ đơn)

– To be:

KĐ: I/ He/ She/ It + was

You/ We/ They + were

PĐ: S + wasn’t/ weren’t

NV: Was/ were + S …?

– Động từ thường:

KĐ: S + V2/ V-ed

PĐ: S + didn’t + V1

NV: Did + S + V1 ….?

– hành động xảy ra và chấm dứt trong quá khứ.

– yesterday, last week, last month, …ago, in 1990, in the past, …

– She went to London last year.

– Yesterday, he walked to school.

SIMPLE FUTURE

(Tương lai đơn)

KĐ: S + will/ shall + V1

I will = I’ll

PĐ: S + will/ shall + not + V1

(won’t/ shan’t + V1)

NV: Will/ Shall + S + V1 …?

– hành động sẽ xảy ra trong tương lai

– tomorrow (ngày mai), next, in 2015, tonight (tối nay), soon (sớm) ….

– He will come back tomorrow.

– We won’t go to school next Sunday.

* Một số động từ bất qui tắc khi chia quá khứ đơn:

Nguyên mẫu

Quá khứ

Nghĩa

– be

– was/ were

– thì, là, ở

– go

– went

– đi

– do

– did

– làm

– have

– had

– có

– see

– saw

– nhìn thấy

– give

– gave

– cho

– take

– took

– lấy

– teach

– taught

– dạy

– eat

– ate

– eaten

– send

– sent

– gửi

– teach

– taught

– dạy

– think

– thought

– nghĩ

– buy

– bought

– mua

– cut

– cut

– cắt, chặt

– make

– made

– làm

– drink

– drank

– uống

– get

– got

– có, lấy

– put

– put

– đặt, để

– tell

– told

– kể, bảo

– lttle

– less

– ít hơn

5. Số thứ tự:

– first – eleventh – twenty-first

– second – twelfth – twenty-second

– third – thirteenth – twenty-third

– fourth – fourteenth – twenty-fourth

– fifth – fifteenth – twenty-fifth

– sixth – sixteen – ……………

– seventh – seventeenth – …………..

– eighth – eighteenth – …………..

– ninth – nineteenth – …………..

– tenth – twentieth – thirtieth

6. Câu cảm thán:

– What + a/ an + adj + N!

Ex: What a beautiful house!

What an expensive car!

7. Giới từ

* Chỉ nơi chốn:

– on – next to

– in (tỉnh, thành phố) – behind

– under – in front of

– near (gần) – beside (bên cạnh)

– to the left/ the right of – between

– on the left (bên trái) – on the right (bên phải)

– at the back of (ở cuối …) – opposite

– on + tên đường

– at + số nhà, tên đường

* Chỉ thời gian:

– at + giờ – in + tháng, mùa, năm

– on + thứ, ngày – from …to

– after (sau khi) – before (trước khi)

Ex: at 6 o’clock

in the morning/ in the afternoon/ in the evening

in August, in the autumn, in 2012

on Sunday, on 20th July

from Monday to Saturday

* Chỉ phương tiện giao thông: by; on

Ex: by car; by train, by plane

on foot.

8. Câu đề nghị:

– Let’s

– Should we + V1 …

– Would you like to

– Why don’t you

– What about / How about + V-ing …?

Ex: What about watching TV?

Câu trả lời: – Good idea./ Great (tuyệt)/ OK/ – I’d love to.

– I’m sorry, I can’t.

Ex: Let’s go to the cinema.

Should we play football?

Would you like to go swimming?

9. Lời hướng dẫn (chỉ đường):

– Could you please show me/ tell me the way to the ….., please?

– Could you tell me how to get to the ….?

– go straight (ahead) đi thẳng

– turn right/ turn left quẹo phải/ quẹo trái

– take the first/ second street on the right/ on the left quẹo phải/ trái ở con đường thứ nhất/ thứ hai

Ex:

– Excuse me. Could you show me the way to the supermarket, please?

– OK. Go straight ahead. Take the first street on the right. The supermarket is in front of you.

10. Hỏi giờ: What time is it?

What’s the time?

Do you have the time?

– Giờ đúng: It’s + giờ + phút

– Giờ hơn: It’s + phút + past + giờ hoặc It’s + giờ + phút

– Giờ kém: It’s + phút + to + giờ hoặc It’s + giờ + phút

Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

5/5 - (655 bình chọn)
Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 6: Đoạn văn cảm nhận về nhân vật Giôn-xi trong Chiếc lá cuối cùng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Next Post

Bài kiểm tra kiến thức sau hè môn tiếng Anh lớp 4

T3 Th2 22 , 2022
chiase24.com xin gửi đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bài kiếm tra kiến thức sau hè môn tiếng Anh lớp 4. Đây là tài liệu nhằm giúp các em học sinh ôn luyện, củng cố lại vốn từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 […]
Bài kiểm tra kiến thức sau hè môn tiếng Anh lớp 4 - bai kiem tra kien thuc sau he mon tieng anh lop 4 143085