Toán lớp 4 trang 8

Toán lớp 4 trang 8

Giải tập SGK Toán 4 trang 10 giúp các em học sinh 4 xem gợi ý giải 4 tập của Luyện tập trang 10. Với từng lời giải Toán lớp 4 rất chi tiết trong viết dưới đây sẽ giúp các em ôn tập, củng cố các dạng tập, rèn luyện kỹ năng giải Toán 4 thật thành thạo.

Giải bài tập Toán 4 bài Luyện tập trang 10

Giải bài tập Toán 4 trang 10

Bài 1 (trang 10 SGK Toán 4)

Viết theo mẫu:

Viết số Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị Đọc số
653 267 6 5 3 2 6 7 Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy
4 2 5 3 0 1
Bảy trăm hai mươi tám nghìn ba trăm linh chín
425 736

Gợi ý đáp án:

Viết số Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị Đọc số
653 267 6 5 3 2 6 7 Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy
425 301 4 2 5 3 0 1 Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
728 309 7 2 8 3 0 9 Bảy trăm hai mươi tám nghìn ba trăm linh chín
425 736 4 2 5 7 3 6 Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu

Bài 2 (trang 10 SGK Toán 4)

a) Đọc các số sau: 2453; 65 243; 762 543; 53 620.

b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.

Gợi ý đáp án:

a) 2453: hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.

65 243: sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.

762 543: bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.

53 620: năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.

b) Chữ số 5 ở số 2453 thuộc hàng chục.

Chữ số 5 ở số 65 243 thuộc hàng nghìn.

Chữ số 5 ở số 762 543 thuộc hàng trăm.

Chữ số 5 ở số 53 620 thuộc hàng chục nghìn.

Bài 3 (trang 10 SGK Toán 4)

Viết các số sau:

a) Bốn nghìn ba trăm;

b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu;

c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một;

d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mươi lăm;

e) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt;

g) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín.

Gợi ý đáp án:

a) 4300

b) 24 316

c) 24 301

d) 180 715

e) 307 421

g) 999 999

Bài 4 (trang 10 SGK Toán 4)

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 300 000; 400 000; 500 000 ; … ; … ; … .

b) 350 000; 360 000; 370 000 ; … ; … ; … .

c) 399 000; 399 100; 399 200 ; … ; … ; … .

d) 399 940; 399 950; 399 960 ; … ; … ; … .

e) 456 784; 456 785; 456 786 ; … ; … ; … .

Gợi ý đáp án:

a) 300 000; 400 000; 500 000;600 000; 700 000; 800 000.

b) 350 000; 360 000; 370 000; 380 000; 390 000; 400 000.

c) 399 000; 399 100; 399 200; 399 300; 399 400; 399 500.

d) 399 940; 399 950; 399 960; 399 970; 399 980; 399 990.

e) 456 784; 456 785; 456 786; 456 787; 456 788; 456 789.

Rate this post
Toán lớp 4 trang 11
Đáp án đề thi vào lớp 10 môn Toán, Văn tỉnh Hà Nam

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *