Tiếng Anh 8 Unit 3: Từ vựng – Từ vựng Unit 3 lớp 8

Danh mục bài viết

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 3 tổng hợp toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong Unit 3 Peoples of Viet Nam, giúp các em học sinh lớp 8 chuẩn bị bài học trước khi đến lớp.

Từ vựng Unit 3 lớp 8 được biên soạn bám sát theo chương trình SGK Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới bao gồm từ mới, phiên âm và nghĩa của từ. Qua đó giúp học sinh nhanh chóng nắm vững được kiến thức, tăng vốn từ vựng cho bản thân để học tốt Tiếng Anh 8.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 3

Từ vựng Loại từ Phiên âm Định nghĩa
according to adv /əˈkɔːdɪŋ tuː/ theo như
account for v /əˈkaʊnt fɔːr/ lí giải
against pre /əˈgents/ chống lại
alternating song n /ˈɒltəneɪtɪŋ sɒŋ/ bài hát giao duyên, đối đáp
ancestor n /ˈænsestər/ tổ tiên
architect n /ˈɑːkɪtekt/ kiến trúc
bamboo n /bæmˈbuː/ cây tre
basic adj /ˈbeɪsɪk/ cơ bản
basket n /ˈbɑːskɪt/ cái rổ, cái giỏ, cái thúng
belong to v /bɪˈlɒŋ tʊ/ thuộc về
boarding school n /ˈbɔːdɪŋ skuːl/ trường nội trú
cattle n /ˈkætl/ gia súc
centre n /ˈsentər/ trung tâm
ceremony n /ˈserɪməni/ nghi thức, nghi lễ
colourful adj /ˈkʌləfəl/ nhiều màu sắc
communal house n /ˈkɒmjʊnəl haʊs/ nhà rông
complicated adj /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ phức tạp
costume n /ˈkɒstjuːm/ trang phục
country n /ˈkʌntri/ đất nước
curious (about) adj /ˈkjʊəriəs əˈbaʊt/ tò mò (về điều gì)
custom n /ˈkʌstəmz/ thói quen, phong tục
design v, n /dɪˈzaɪn/ thiết kế, phác thảo
difficulty n /ˈdɪfɪkəlti/ sự khó khăn
discriminate v /dɪˈskrɪmɪneɪt/ phân biệt, kì thị
display n /dɪspleɪ/ sự trưng bày
diverse adj /daɪˈvɜːs/ đa dạng
element n /ˈelɪmənt/ yếu tố
ethnic adj /ˈeθnɪk/ thuộc dân tộc
ethnic minority n /ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti / dân tộc thiểu số
ethnology n /eθˈnɒlədʒi/ dân tộc học
exhibition n /eksɪˈbɪʃn/ sự triển lãm, cuộc triển lãm
far-away adj /fɑːr əˈweɪ/ xa xôi
festival n /ˈfestɪvl/ lễ hội
find out v /faɪnd aʊt/ tìm ra, phát hiện
flat n /flæt/ căn hộ
gather v /ˈɡæðər/ tụ họp, tập hợp
group n /gruːp/ nhóm
guest n /gest/ vị khách
harmony n /ˈhaːməni/ sự hài hòa
heritage site n /ˈherɪtɪdʒ saɪt/ khu di tích
hunt n /hʌnt/ sự săn bắn, cuộc đi săn
insignificant adj /ɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/ không quan trọng
instead adv /ɪnˈsted/ thay vì vậy
item n /ˈaɪtəm/ món đồ
language n /ˈlæŋɡwɪdʒ/ ngôn ngữ
law n /lɔː/ luật, phép tắc
literature n /ˈlɪtərɪtʃər/ văn học
local people n /ˈləʊkl ˈpiːpl / người dân địa phương
major adj /ˈmeɪdʒər/ lớn, chủ yếu
majority n /məˈdʒɒrəti/ phần lớn, đa số
member n /ˈmembər/ thành viên
minority n /maɪˈnɒrəti/ thiểu số, phần nhỏ
modern adj /ˈmɒdən/ hiện đại
mostly adv /ˈməʊstli/ hầu hết, phần lớn
mountainous adj /ˈmaʊntɪnəs/ nhiều núi non
mountainous region n /ˈmaʊntɪnəsˈriːdʒən/ vùng núi
museum of ethnology n /mjuˈziːəm əv eθˈnɒlədʒi/ bảo tàng dân tộc học
musical instrument n /ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ nhạc cụ
north n /nɔːθ/ phía bắc
northern adj /ˈnɔːðən/ thuộc phía bắc
occasion n /əˈkeɪʒən/ dịp, cơ hội
open-air market n /ˈəʊpən – eərˈmɑːkɪt/ chợ ngoài trời
pagoda n /pəˈɡəʊdə/ ngôi chùa
people n /ˈpiːpl/ mọi người
poor adj /pɔːr/ nghèo
population n /pɒpjuˈleɪʃn/ dân số
poultry n /ˈpəʊltri/ gia cầm
province n /ˈprɒvɪns/ tỉnh
region n /ˈriːdʒən/ vùng, miền
religious group n /rɪˈlɪdʒəs gruːp/ nhóm tôn giáo
represent v /reprɪˈzent/ đại diện
scarf n /skaːf/ khăn quàng
schooling n /ˈskuːlɪŋ/ việc học
shawl n /ʃɔːl/ chiếc khăn piêu
simple adj /ˈsɪmpl/ đơn giản
south n /saʊθ/ phía nam
southern adj /ˈsʌðən/ thuộc phía nam
sow seed v /səʊ siːd/ gieo hạt
speciality n /speʃiˈælɪti/ đặc sản
spicy adj /ˈspaɪsi/ cay
sticky rice n /ˈstɪki raɪs/ xôi
stilt house n /ˈstɪlts haʊs/ nhà sàn
sugar n /ˈʃʊgər/ đường
temple n /ˈtempl/ ngôi đền
terraced field n /ˈterəst fiː:ld/ ruộng bậc thang
tool n /tuːl/ công cụ, dụng cụ
tradition n /trəˈdɪʃən/ truyền thống
unforgettable adj /ʌnfəˈɡetəbl/ không thê quên được
unique adj /jʊˈniːk/ duy nhất
waterwheel n /ˈwɔːtəwiːl/ bánh xe quay nước
way of life n /weɪəv laɪf/ cách sống
5/5 - (649 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Next Post

Soạn bài Bạn bè của em (trang 21) - Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Tập 1

T6 Th2 18 , 2022
Soạn bài Bạn bè của em trang 21 sách Cánh diều lớp 2 tập 1 giúp các em học sinh chuẩn bị trước các câu hỏi phần đọc hiểu, luyện tập, góc sáng tạo. Việc soạn bài trước các em sẽ biết được kiến thức hôm sau ở trên lớp […]
Soạn bài Bạn bè của em (trang 21) - Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Tập 1 - Tieng viet 2 bai 4