Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 7 học kỳ 2 – Tài liêu ôn thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 7

Nhằm giúp các em học sinh ôn tập, chuẩn bị tinh thần cũng như kiến thức tốt nhất trước khi bước vào kì thi chính thức sắp tới. chiase24.com xin giới thiệu đến bạn đọc Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 7 học kỳ 2 năm học 2017 – 2018 được chúng tôi tổng hợp chi tiết, chính xác và được đăng tải ngay sau đây. Hy vọng đây là tài liệu bổ ích giúp các em học sinh ôn tập và đạt được kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN: ANH VĂN – LỚP 7

A/ LÝ THUYẾT

I/ Vocabulary: review from Unit 9 to Unit 16.

II/ Grammar:

1/ The present simple tense: * Với động từ Tobe: S + am/ are/ is + O

* Với động từ thường: (+) S + Vs/ es + O.

(-) S + do/ does + not + Vinf + O.

(?) Do/ does + S + Vinf + O?

2/ The present progressive tense:

(+) S + am/ are/ is + V(ing) + O.

(-) S + am/ are/ is + not + V(ing) + O.

(?) Am/ is/ are + S + V(ing) + O.

3/ The past simple tense: * Với động từ Tobe: S + was/were + O.

* VớI động từ thường: (+) S + V2/ed+ O.

(-) S + did + not + V(inf) + O.

(?) Did+ S + V(inf) + O.

4/ The future simple tense: (+) S + will + V(inf) + O.

(-) S + will + not + V(inf) + O.

(?) Will + S + V(inf) + O?

5/ Too, So, Either, Neither:

Xem Thêm:  Đoạn văn tiếng Anh viết về lợi ích làm việc nhóm

6/ Modal verbs: Can, must, Should, ought to, could, may, might.

7/ Comparatives and superlatives:

8/ Adjectives / Adverbs: (Adj + ly Adv )

9/ prepositions: at, on, in, with, for, from ………….

10/ Indefinite quantifiers: a little, a lot of/ lots of, too much:

11/ Why / Because:

12/ Express like / dislike:

B/ BÀI TẬP:

I/ Từ nào không cùng loại với từ còn lại :

1/ headache feel stomachache toothache

2/ good careful badly useful

3/ must should play can

4/ badminton volleyball kateboarding film

II/ Chia động từ trong ngoặc:

1/ He (receive)……………………………….. a letter from her aunt yesterday.

2/ She (play)………………………………volleyball now.

3/ Lan (not live)……………………….in Liên Mạc year.

4/ I (go)…………………………………. to the movie last night.

5/ Nam and Thu (be)………………………students.

6/ He (drink)…………. ………………a cup of milk every morning.

7/ Liz ( go)………. …………………….to Nha Trang 2 years ago.

8/ We (have)……….. …………………a picnic next week.

9/ I (do)………………………………….. my homework now

10/ Where are you living now? I (be/ live)…………………………………..in Liên Mạc.

11/ Mai (go)………………………………………..to the school library tomorrow.

12/ What are you going to do tonight? I (watch)………………………………a movie.

III/ Chọn phương án đúng nhất để điền vào chỗ trống của câu:

1/ Mai is………………………………..her homework now. (doing/ does/ to do/ do)

2/ He is a good basketball player, he plays…………………….. (happy / careful / helpful / well )

3/ Many young people ………………………………video games. (is/ are/ do / play)

4/ She likes pineapple . ……………………………..does he. (either / so / too / neither)

5/ Could you show me the way ………………………..the railway station, please? (from/ next/ at/ to)

6/ We…………………………………to visit their old friends tomorrow. (are going/ going/ like/ will)

7/ How……………………………….is it from Hanoi to Hue? (long/ wide/ much/ far)

8/ Nam…………………………………a new shirt yesterday. (buy/ bought / buys/ get)

9/ Where………………………………you go last week? I went to Nha Trang. (did/ does/ is/ was)

10/ Yesterday, Nam went to the dentist because he had a…………..(cold/ flu/ toothache/ headache)

11/ We have math and English ………………………………….Monday and Friday (at/ on/ in/ with)

12/ The Great Wall is the famous place in………………………..(Viet Nam/ Malaysia/ China/ Thailand)

IV/ Điền vào chỗ trống với too , so, either hoặc neither:

1/ He can’t swim . __________________can I.

Xem Thêm:  Thực đơn 3 món ăn vặt ngon tuyệt từ mực

2/ Lan and Han are playing soccer and _________________________is Minh.

3/ Peter ate too much cake last night and I did, ______________________.

4/ Mary loves dogs and she loves cats, __________________________.

5/ Hoa doesn’t like pork and her aunt doesn’t__________________.

6/ They won’t come to the meeting and ________________________will we.

V/ Viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi :

1/He is hungry . I am hungry -> ………………………………………………………………

2/ Nam doesn’t like durian. Hoa doesn’t like durian->………………………………………

3/ My mother likes walking better than cycling -> My mother prefers ………………………

4/ Why don’t we go to the movies this weekend ? ->What about…………………………….

5/ They like to travel to Nha Trang on their vacation->They enjoy……………………………..

6/Let’s see a detective film-> How about…………………………………………………………

7/Reading is more boring than watching TV-> watching TV is more…………………………

8/You should not watch TV too late -> You ought………………………………………………

9/ we will make a Sapa tour that last four days-> We will make a……………………………

10/My father is a careful driver->My father drives………………………………………………

11/She gave me a note that worths fifty dollars -> She gave……………………………………

12/ Hoa hates a noise and the busy roads in the city ->Hoa doesn’t …………………………

13/ I like video games better than computer games-> I prefers…………………………………..

14/ Children like picture books very much->children are interested………………………………..

15/ Michael Jordan is a skillful basketball player-> Michael Jordan plays………………………

Download file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết.

5/5 - (594 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Next Post

Bảng phân loại đại từ Tiếng Anh - Tài liệu ôn tập môn Tiếng Anh

T2 Th2 21 , 2022
chiase24.com xin giới thiệu đến các bạn Bảng phân loại đại từ Tiếng Anh được chúng tôi tổng hợp đăng tải là tài liệu hữu ích dành cho những bạn mới bắt đầu học Tiếng Anh, giúp các bạn làm quen và hiểu rõ các loại đại từ và cách […]
Bảng phân loại đại từ Tiếng Anh - Tài liệu ôn tập môn Tiếng Anh - bang phan loai dai tu tieng anh tai lieu on tap mon tieng anh 143384